Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rex

/reks/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rex

//

* danh từ
  • (Rex) (tiếng Latin) nhà vua đang trị vì (nhất là dùng trong các chữ ký trên các bảng tuyên cáo hoặc trong các tiêu đề vụ kiện)
Định nghĩa tiếng Anh

n a male sovereign; ruler of a kingdom

Gợi ý (24)

prex danh từ: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) hiệu trưởng trường đại học carex số nhiều carices murex danh từ, số nhiều murices /'mjuərisi:z/: (động vật học) ốc gai prexy danh từ: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) hiệu trưởng trường đại học pyrex (Pyrex) loại thủy tinh chịu nhiệt tốt (dùng để nấu ăn, đựng thứ… orexin (hoá học) Orexin orexis dục vọng; sự thèm ăn anorexy danh từ: (y học) chứng biếng ăn, chứng chán ăn pyrexia danh từ: (y học) sốt pyrexic tính từ: (y học) (thuộc) bệnh sốt interrex danh từ: người đứng đầu tạm thời (một nước trong khi chưa có ng… pyrexial tính từ: (y học) (thuộc) bệnh sốt overexert ngoại động từ: bắt gắng quá sức orexigenic làm ngon miệng overexcite ngoại động từ: khích động quá độ, kích thích quá mức underexpose ngoại động từ: (nhiếp ảnh) chụp non hyperpyrexia tình trạng có nhiệt độ trong cơ thể cao một cách nguy hiểm underexposure danh từ: (nhiếp ảnh) sự chụp non superexcellent tính từ: tuyệt diệu, tuyệt vời, xuất chúng; thượng hảo hạng superexcellence danh từ: sự tuyệt diệu, sự tuyệt vời, sự xuất chúng superexcitation danh từ: sự kích thích quá mức hyperexponential (đại số) siêu mũ hyperexcitability tình trạng quá kích động; tình trạng quá kích thích anorexia danh từ: (y học) chứng biếng ăn, chứng chán ăn
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...