Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ruction

/'rʌkʃn/
Biến thể từ ructions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ruction

/'rʌkʃn/

danh từ

  • (từ lóng) sự phá quấy, sự ồn ào
  • cuộc ẩu đả

thành ngữ

  1. there will be ructions
    • mọi việc sẽ không ổn, mọi việc sẽ không trôi chảy
Định nghĩa tiếng Anh

n the act of making a noisy disturbance

Gợi ý (24)

substruction danh từ: nền, móng constructional tính từ: (thuộc) sự xây dựng, (thuộc) cấu trúc, (thuộc) cơ cấu misconstruction danh từ: sự hiểu sai, sự giải thích sai constructionally xem construction macroinstruction (tin học) lệnh macro, lệnh gộp self-destruction danh từ: sự tự huỷ, sự tự vẫn, sự quyên sinh entry instruction (Tech) chỉ thị nhập vào mill construction danh từ: nhà làm bằng gỗ chống cháy actual instruction (Tech) chỉ thị thực computer instruction (Tech) chỉ thị máy điện toán effective instruction (Tech) chỉ thị hữu hiệu, chỉ thị thực arithmetic instruction (Tech) chỉ thị số học conditional instruction (Tech) chỉ thị tùy điều kiện alphanumeric instruction (Tech) chỉ thị chữ-số computer instruction code (Tech) mã chỉ thị máy điện toán International Bank for Reconstruction and Development (Econ) Ngâb hàng Tái thiết và Phát triển Quốc tế. construction danh từ: sự xây dựng instruction danh từ: sự dạy destruction danh từ: sự phá hoại, sự phá huỷ, sự tiêu diệt; tình trạng bị t… instructional tính từ: (thuộc) sự dạy reconstruction danh từ: sự xây dựng lại, sự kiến thiết lại; sự đóng lại (tàu..… obstruction sự cản trở obstructionist danh từ: người phá rối (ở nghị trường bằng cách nói cho hết giờ) constructionist người giải thích (pháp luật, chứng thư)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...