Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

seam

/si:m/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #8135
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

seam

/si:m/

danh từ

  • đường may nổi
  • vết sẹo
  • đường phân giới
  • (giải phẫu) sự khâu nổi vết thương; đường khâu nổi vết thương
  • lớp (than đá, quặng...); vỉa than

ngoại động từ

  • ((thường) động tính từ quá khứ) có nhiều đường khâu; có nhiều sẹo (mặt)
    • face seamed with scars: mặt chằng chịt những sẹo
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) khâu nối lại, máy nối lại
Định nghĩa tiếng Anh

n. joint consisting of a line formed by joining two pieces n. a stratum of ore or coal thick enough to be mined with profit v. put together with a seam

Gợi ý (18)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...