seam
/si:m/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #8135
Biến thể từ
seams số nhiều
seamed quá khứ
seamed quá khứ phân từ
seaming hiện tại phân từ
seams ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
seam
/si:m/
danh từ
- đường may nổi
- vết sẹo
- đường phân giới
- (giải phẫu) sự khâu nổi vết thương; đường khâu nổi vết thương
- lớp (than đá, quặng...); vỉa than
ngoại động từ
- ((thường) động tính từ quá khứ) có nhiều đường khâu; có nhiều sẹo (mặt)
- face seamed with scars: mặt chằng chịt những sẹo
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) khâu nối lại, máy nối lại
Định nghĩa tiếng Anh
n. joint consisting of a line formed by joining two pieces n. a stratum of ore or coal thick enough to be mined with profit v. put together with a seam