Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

opt

/ɔpt/ IELTSCollins ★★★ phổ biến #4704

Nghĩa thường dùng

chọn lựa động từ

“You can opt for the cheaper option.”Bạn có thể chọn lựa phương án rẻ hơn.

Đồng nghĩa chooseselectdecidepick
Trái nghĩa rejectdecline
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

opt

/ɔpt/

nội động từ (: for, out)

  • chọn, chọn lựa
Định nghĩa tiếng Anh

v select as an alternative over another

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...