Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

session

/'seʃn/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1544

Nghĩa thường dùng

buổi họp danh từ

“The session starts at 10.”Buổi họp bắt đầu lúc 10 giờ.

Biến thể từ sessions số nhiều
Đồng nghĩa meetingperiodterm
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

session

/'seʃn/

danh từ

  • buổi họp, phiên họp, kỳ họp; hội nghị
    • in session: đang họp (quốc hội)
  • thời kỳ hội nghị
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ); (Ê-cốt) học kỳ
  • phiên toà
    • Court of Session: toà án tối cao (Ê-cốt)
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) thế ngồi
Định nghĩa tiếng Anh

n. a meeting for execution of a group's functions n. a meeting devoted to a particular activity

Gợi ý (17)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...