shove
/ʃʌv/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #4384
Nghĩa thường dùng
sự xô đẩy
động từ
“He gave her a shove to get her attention.”Anh ấy xô nhẹ cô ấy để thu hút sự chú ý.
Biến thể từ
shoved quá khứ
shoving hiện tại phân từ
shoved quá khứ phân từ
shoves ngôi 3 số ít
shoves số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
shove
/ʃʌv/
danh từ
- sự xô đẩy
- lõi thân cây lạnh
thành ngữ
- to give someone a shove off
- giúp ai bắt đầu
động từ
- ((thường) : along, past, through) xô, đẩy, xô lấn; lách, len lỏi
- (thông tục) để nhét
- to shove something in a drawer: nhét một vật gì vào ngăn kéo
thành ngữ
- to shove off
- đẩy thuyền ra; bắt đầu lên đường
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of shoving (giving a push to someone or something) v. push roughly