Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

drag

/dræg/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2127

Nghĩa thường dùng

kéo động từ

“You need to drag the file to the correct folder.”Bạn cần kéo tệp vào thư mục đúng.

Đồng nghĩa pulltughaul
Trái nghĩa pushpropel
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

drag

/dræg/

danh từ

  • cái bừa lớn, cái bừa nặng
  • xe trượt (san đất, chở đồ nặng...)
  • xe bốn ngựa
  • lưỡi kéo, lưỡi vét (bắt cá, bẫy chim) ((cũng) drag net)
  • máy nạo vét; dụng cụ câu móc (người chết đuối...); cái cào phân
  • cái cân (để giảm tốc độ xe xuống dốc)
  • cái ngáng trở, điều ngáng trở, điều trở ngại (cho sự tiến bộ)
  • sự kéo lê, sự đi kéo lê, sự chậm chạp lề mề
  • sự rít một hơi (tẩu, thuốc lá...)
    • to take a long drag on one's cigarette: rít một hơi thuốc lá dài
  • (từ lóng) ảnh hưởng, sự lôi kéo
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đường phố
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cô gái mình đi kèm
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cuộc đua (ô tô du lịch)

ngoại động từ

  • lôi kéo
  • kéo lê
    • to drag one's feet: kéo lê chân; (nghĩa bóng) làm chạm chạp lề mề, làm miễn cưỡng
  • (hàng hải) kéo (neo) trôi đi
    • ship drags her anchor: tàu kéo neo trôi đi (neo trôi không cầm chắc)
  • mò đáy, vét đáy (sông... bằng móc lưới... để làm vật gì)
    • to drag the lake for the drowned man: mò đáy hồ tìm xác người chết đuối
  • lắp cái cản (vào bánh xe để giảm tốc độ khi xuống dốc)
  • bừa (ruộng...)

nội động từ

  • kéo, kéo lê, đi kéo lê
  • (âm nhạc) kéo dài, chơi quá chậm, thiếu sinh động
  • kề mề, kéo dài (câu chuyện, công việc...)
  • (hàng hải) trôi, không cầm chặt (neo)
  • mò đáy, vét đáy (để tìm cái gì)

thành ngữ

  1. to drag in
    • lôi vào, kéo vào
    • đưa vào (một vấn đề) một cách vụng về, đưa vào không cần thiết
  2. to drag on
    • lôi theo, kéo theo
    • lề mề, kéo dài nặng nề chán ngắt (câu chuyện...)
  3. to drag out
    • lôi ra, kéo ra
    • kéo dài
  4. to drag up
    • lôi lên, kéo lên
    • (thông tục) nuôi dạy ẩu, nuôi dạy thô bạo (con cái)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the phenomenon of resistance to motion through a fluid n. something that slows or delays progress n. something tedious and boring n. clothing that is conventionally worn by the opposite sex (especially women's clothing when worn by a man)

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...