Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

silk

/silk/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #3969

Nghĩa thường dùng

lụa danh từ

“Silk feels smooth on the skin.”Lụa cảm giác mượt mà trên da.

Biến thể từ silks số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

silk

/silk/

danh từ

  • tơ, chỉ tơ
  • tơ nhện
  • lụa
  • (số nhiều) quần áo lụa
  • (thông tục) luật sư hoàng gia (Anh)
    • to take silk: được phong làm luật sư hoàng gia
  • nước ngọc (độ óng ánh của ngọc)
  • (định ngữ) (bằng) tơ
    • silk stockings: bít tất tơ

thành ngữ

  1. to hit the silk
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự), (từ lóng) nhảy dù ra khỏi máy bay
  2. to make a silk purse out of a sow's ear
    • ít bột vẫn gột nên hồ
Định nghĩa tiếng Anh

n. a fabric made from the fine threads produced by certain insect larvae n. animal fibers produced by silkworms and other larvae that spin cocoons and by most spiders

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...