Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sima

/'saimә/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sima

//

* danh từ
  • (địa chất) quyển sima
Định nghĩa tiếng Anh

n. rock that form the continuous lower layer of the earth's crust; rich in silicon and magnesium

Gợi ý (20)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...