Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

north

/nɔ:θ/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #578

Nghĩa thường dùng

phía bắc danh từ

“The north is cold.”Phía bắc thì lạnh.

Đồng nghĩa northernarctic
Trái nghĩa south
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

north

/nɔ:θ/

danh từ

  • hướng bắc, phương bắc, phía bắc
    • in the north: ở phương bắc
    • to the north of: ở phía bắc của
  • miền bắc
  • gió bấc

tính từ

  • bắc, bấc
    • the north pole: Bắc cực
    • the north wind: gió bấc
    • the North star: sao Bắc đẩu

phó từ

  • về hướng bắc, ở phía bắc
    • going north: đi về phía bắc
    • lying north: ở phía bắc
    • north and south: từ bắc chí nam
Định nghĩa tiếng Anh

n. the region of the United States lying to the north of the Mason-Dixon line n. the cardinal compass point that is at 0 or 360 degrees n. a location in the northern part of a country, region, or city n. the direction corresponding to the northward cardinal compass point

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...