Từ điển Anh–Việt

112.185 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spec

/spek/ Collins ★ phổ biến #12763

Nghĩa thường dùng

đặc điểm danh từ

“The product has high specs for performance.”Sản phẩm có đặc điểm cao về hiệu suất.

Biến thể từ specs số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

spec

/spek/

danh từ

  • (thông tục) sự đầu cơ, sự kinh doanh đầu cơ
Định nghĩa tiếng Anh

n a detailed description of design criteria for a piece of work

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...