spec
Nghĩa thường dùng
“The product has high specs for performance.”Sản phẩm có đặc điểm cao về hiệu suất.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
spec
/spek/
danh từ
- (thông tục) sự đầu cơ, sự kinh doanh đầu cơ
Định nghĩa tiếng Anh
n a detailed description of design criteria for a piece of work