Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stern

/stə:n/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #10140

Nghĩa thường dùng

đuôi tàu danh từ

“The captain stood at the stern of the boat.”Thuyền trưởng đứng ở phía đuôi thuyền.

Biến thể từ sterns số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stern

/stə:n/

tính từ

  • nghiêm nghị, nghiêm khắc
    • stern countenance: vẻ mặt khiêm khắc

thành ngữ

  1. the sterner sex
    • (xem) sex

danh từ

  • (hàng hải) phía đuôi tàu, phần sau tàu
  • mông đít; đuôi (chó săn...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the rear part of a ship n. United States concert violinist (born in Russia in 1920) s. severe and unremitting in making demands

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...