Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stigma

/'stigmə/ GRECollins ★ phổ biến #8507

Nghĩa thường dùng

sự kỳ thị danh từ

“Mental illness stigma prevents help-seeking.”Kỳ thị bệnh tâm thần ngăn cản tìm kiếm trợ giúp.

Biến thể từ stigmas số nhiều
Đồng nghĩa disgraceshamedishonour
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stigma

/'stigmə/

danh từ, số nhiều stigmas, stigmata

  • vết nhơ, điều sỉ nhục (cho tên tuổi)
  • (y học) dấu hiệu bệnh
  • (sinh vật học) vết, đốm; (động vật học) lỗ thở (sâu bọ)
  • (số nhiều stigmata) nốt dát (trên da người)
  • (thực vật học) đầu nhuỵ
  • (từ cổ,nghĩa cổ) dấu sắt nung (đóng lên người nô lệ, người tù...)
  • (tôn giáo) (số nhiều stigmata; (thường) dùng số nhiều) dấu Chúa (dấu tựa dấu đóng đinh của Chúa mà người sùng đạo cho là hiện lên trên mình một số vị thánh)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the apical end of the style where deposited pollen enters the pistil n. an external tracheal aperture in a terrestrial arthropod n. a skin lesion that is a diagnostic sign of some disease

Gợi ý (18)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...