sup
/sʌp/ phổ biến #17689
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sup
/sʌp/
danh từ
- hụm, ngụm, hớp
- neither bit (bite) nor sup: không một miếng cơm một hụm nước nào
ngoại động từ
- uống từng hớp, ăn từng thìa
- cho ăn cơm tối
nội động từ
- ăn cơm tối
thành ngữ
- to have a long spoon that sups with the devil
- (xem) spoon
Định nghĩa tiếng Anh
v. take solid or liquid food into the mouth a little at a time either by drinking or by eating with a spoon