Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tom

/tɔm/

Nghĩa thường dùng

tên riêng danh từ

“Tom is my best friend.”Tom là bạn thân nhất của tôi.

Biến thể từ toms số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tom

/tɔm/

danh từ

  • (viết tắt) của Thomas
    • there was nobody but tom Dick and Harry!: chỉ toàn là những người vô giá trị!, chỉ toàn là những thằng cha căng chú kiết!
Định nghĩa tiếng Anh

n. (ethnic slur) offensive and derogatory name for a Black man who is abjectly servile and deferential to Whites n. male cat

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...