trained
/treind/ phổ biến #7734
Nghĩa thường dùng
được đào tạo
động từ
“She is trained in first aid.”Cô ấy được đào tạo về sơ cứu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
trained
//
* tính từ- lành nghề; có tay nghề
- được huấn luyện
Định nghĩa tiếng Anh
a. shaped or conditioned or disciplined by training; often used as a combining form