Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

trained

/treind/ phổ biến #7734

Nghĩa thường dùng

được đào tạo động từ

“She is trained in first aid.”Cô ấy được đào tạo về sơ cứu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

trained

//

* tính từ
  • lành nghề; có tay nghề
  • được huấn luyện
Định nghĩa tiếng Anh

a. shaped or conditioned or disciplined by training; often used as a combining form

Gợi ý (15)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...