Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tum

/tʌm/ phổ biến #25771
Biến thể từ tums số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tum

//

* danh từ
  • (đùa cợt) dạ dày (viết tắt) của tummy
Định nghĩa tiếng Anh

n an enlarged and muscular saclike organ of the alimentary canal; the principal organ of digestion

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...