Từ điển Anh–Việt

112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unto

/' ntu/ Collins ★ phổ biến #9648

Nghĩa thường dùng

đến, tới giới từ

“He gave his word unto the king.”Ông đã hứa với nhà vua.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unto

/' ntu/

giới từ

  • (từ cổ,nghĩa cổ); (th ca) (xem) to
Định nghĩa tiếng Anh

prep. To; -- now used only in antiquated, formal, or scriptural style. See To. prep. Until; till. conj. Until; till.

Gợi ý (17)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...