witch
/'wit/ GRECollins ★★ phổ biến #5294
Nghĩa thường dùng
phù thủy
danh từ
“The story features a wicked witch.”Câu chuyện có một phù thủy độc ác.
Biến thể từ
witches số nhiều
witching hiện tại phân từ
witched quá khứ
witches ngôi 3 số ít
witched quá khứ phân từ
Đồng nghĩa
sorceresshagenchantress
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
witch
/'wit/
danh từ
- mụ phù thuỷ
- mụ già xấu xí
- người đàn bà quyến rũ
ngoại động từ
- mê hoặc, làm mê hồn
- quyến rũ, làm say đắm
Định nghĩa tiếng Anh
n. a being (usually female) imagined to have special powers derived from the devil