Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

GRECollins ★★ phổ biến #5294

witch

/'wit/

danh từ

  • mụ phù thuỷ
  • mụ già xấu xí
  • người đàn bà quyến rũ

ngoại động từ

  • mê hoặc, làm mê hồn
  • quyến rũ, làm say đắm
Đồng nghĩa sorceresshagenchantress
Định nghĩa tiếng Anh

n. a being (usually female) imagined to have special powers derived from the devil

Gợi ý (24)

witch-hunt sự lùng tìm và diệt những người nghi là phù thủy witch-doctor danh từ: phù thuỷ lang băm, thầy mo witch-hunting danh từ: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự khủng bố những đối thủ… witchcraft danh từ: ma thuật, phép phù thuỷ witching tính từ: (thuộc) ma thuật, (thuộc) phép phù thuỷ witchery danh từ: ma thuật, phép phù thuỷ witch-broom danh từ: chổi phép (của mụ phù thuỷ) witch-hazel <thực> cây phỉ (loại cây ở châu A hoặc ở Bắc Mỹ có hoa vàng) switch-on hiện đại, cập nhật hoá, thức thời switchman (ngành đường sắt) người bẻ ghi twitchily <thgt> bối rối, sợ hãi; bực dọc, giậm giật DIP switch (Tech) công tắc thẳng hai hàng (trong thẻ chữ); công tắc biến q… switchgear dụng cụ đảo mạch, dụng cụ phân phối band switch (Tech) cái chuyển băng switch-over danh từ: sự chuyển sang (một cái gì...) time-switch nút định giờ (nút có thể được đặt để tự động hoạt động vào một … twitchiness <thgt> sự bối rối, sự sợ hãi; sự bực dọc, sự giậm giật cradle switch (Tech) cái chuyển mạch trên giá [điện thoại] rocker switch nút mở tắt switch-signal (đường sắt) tín hiệu chuyển đường toggle-switch <điện> cầu dao digital switch (Tech) bộ chuyển dạng số tự crossbar switch (Tech) cái chuyển mạch ngang dọc alteration switch (Tech) công tắc chuyển đổi
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...