Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wma

/ˈdʌbəljuːˈɛmˈeɪ/

Nghĩa thường dùng

định dạng âm thanh danh từ

“WMA files are often used for music streaming.”Các tệp WMA thường được sử dụng cho phát nhạc trực tuyến.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • định dạng âm thanh

ví dụ

WMA files are often used for music streaming. — Các tệp WMA thường được sử dụng cho phát nhạc trực tuyến.

Gợi ý (13)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...