yes
/jes/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #258
Nghĩa thường dùng
Có/vâng
trạng từ
“Yes, I do.”Vâng, tôi có.
Đồng nghĩa
affirmativeyeahcertainly
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
yes
/jes/
phó từ
- vâng, phải, dạ, được, ừ, có, có chứ
- to say yes or no: nói có hoặc không; nói được hay không
- You didn't see him? - yes I did: anh không thấy nó à? có chứ
danh từ, số nhiều yeses
- tiếng vâng dạ, tiếng ừ phải
Định nghĩa tiếng Anh
n. an affirmative