Từ vựng B1

Chủ đề research surveys · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

compile

/kəmˈpaɪl/ B1 TOEIC phổ biến #3400

Nghĩa

biên soạn; tổng hợp (dữ liệu) v.

Định nghĩa · to gather information or data from different sources.

“We compiled responses from all 500 participants.”Chúng tôi tổng hợp phản hồi từ toàn bộ 500 người tham gia.

“The team compiled a report on consumer preferences.”Nhóm biên soạn báo cáo về sở thích người tiêu dùng.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về việc thu thập thông tin.

Ghi chú · 'Compile' thường dùng khi tổng hợp từ nhiều nguồn thành một tài liệu hoàn chỉnh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...