Từ vựng B1

Chủ đề research surveys · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

interpret

/ɪnˈtɜːr.prɪt/ B1 TOEIC phổ biến #3395

Nghĩa

diễn giải; phân tích ý nghĩa v.

Định nghĩa · To explain the meaning of something.

“We must interpret the data in context.”Chúng ta phải diễn giải dữ liệu trong bối cảnh cụ thể.

“The analyst interpreted the spike as seasonal demand.”Nhà phân tích diễn giải mức tăng đột biến là nhu cầu theo mùa.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi phân tích số liệu.

Ghi chú · 'Interpret' = giải thích ý nghĩa; 'translate' = dịch sang ngôn ngữ khác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...