Từ vựng B1

Chủ đề research surveys · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

conclude

/kənˈkluːd/ B1 TOEIC phổ biến #3388

Nghĩa

kết luận; đi đến kết luận v.

Định nghĩa · to reach a decision or opinion after thinking.

“Researchers concluded that price drives decisions.”Nhà nghiên cứu kết luận rằng giá cả quyết định hành vi.

“The report concluded with three recommendations.”Báo cáo kết thúc bằng ba khuyến nghị.

Mẹo IELTS · Sử dụng để tóm tắt ý kiến trong IELTS.

Ghi chú · 'Conclude that + clause' là cấu trúc hay gặp trong báo cáo nghiên cứu TOEIC Part 7.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...