conclude
Nghĩa
Định nghĩa · to reach a decision or opinion after thinking.
“Researchers concluded that price drives decisions.”Nhà nghiên cứu kết luận rằng giá cả quyết định hành vi.
“The report concluded with three recommendations.”Báo cáo kết thúc bằng ba khuyến nghị.
Mẹo IELTS · Sử dụng để tóm tắt ý kiến trong IELTS.
Ghi chú · 'Conclude that + clause' là cấu trúc hay gặp trong báo cáo nghiên cứu TOEIC Part 7.