Từ vựng B1

Chủ đề research surveys · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

findings

/ˈfaɪn.dɪŋz/ B1 TOEIC phổ biến #3386

Nghĩa

kết quả (nghiên cứu) n.

Định nghĩa · The results or conclusions from research or analysis.

“The findings reveal strong brand loyalty.”Kết quả cho thấy sự trung thành thương hiệu mạnh mẽ.

“We will share our findings at next week's meeting.”Chúng tôi sẽ chia sẻ kết quả vào cuộc họp tuần tới.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để tóm tắt nghiên cứu.

Ghi chú · 'Findings' luôn dùng số nhiều trong ngữ cảnh nghiên cứu, không nói 'a finding' đơn lẻ thường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...