Từ vựng C1

Chủ đề academic adjectives · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

iterative

/ˈɪt̬.ɚ.ə.t̬ɪv/ C1 TOEIC phổ biến #7649

Nghĩa

lặp đi lặp lại (để cải tiến dần), theo vòng lặp adj.

Định nghĩa · Repeating a process to improve it gradually.

“Product development follows an iterative design process.”Phát triển sản phẩm theo quy trình thiết kế lặp lại.

“The iterative approach allows continuous improvement.”Cách tiếp cận lặp vòng cho phép cải tiến liên tục.

Mẹo IELTS · Giải thích quá trình lặp lại trong phát triển sản phẩm khi nói.

Ghi chú · Trong TOEIC Part 7, 'iterative' hay xuất hiện trong bài về quy trình R&D, agile, quản lý dự án.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...