Từ vựng B1

Chủ đề construction · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

scaffold

/ˈskæf.oʊld/ B1 TOEIC phổ biến #3353

Nghĩa

giàn giáo n.

Định nghĩa · A structure used to support workers and materials during construction.

“Workers are climbing the scaffold on the building.”Công nhân đang trèo lên giàn giáo của tòa nhà.

“The scaffold must be secured before anyone works on it.”Giàn giáo phải được cố định trước khi ai làm việc trên đó.

Mẹo IELTS · Mô tả giàn giáo trong phần xây dựng.

Ghi chú · 'Scaffold' (n.) = giàn giáo; 'scaffolding' = toàn bộ hệ thống giàn giáo; hay gặp trong đề Part 1.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...