scaffold
Nghĩa
Định nghĩa · A structure used to support workers and materials during construction.
“Workers are climbing the scaffold on the building.”Công nhân đang trèo lên giàn giáo của tòa nhà.
“The scaffold must be secured before anyone works on it.”Giàn giáo phải được cố định trước khi ai làm việc trên đó.
Mẹo IELTS · Mô tả giàn giáo trong phần xây dựng.
Ghi chú · 'Scaffold' (n.) = giàn giáo; 'scaffolding' = toàn bộ hệ thống giàn giáo; hay gặp trong đề Part 1.