Từ vựng B1

Chủ đề construction · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

crane

/kreɪn/ B1 TOEIC phổ biến #3354

Nghĩa

cần cẩu n.

Định nghĩa · A crane is a large machine used for lifting heavy objects.

“A crane is lifting steel beams at the site.”Một cần cẩu đang nâng dầm thép tại công trường.

“The crane operator positioned the load carefully.”Người điều khiển cần cẩu định vị tải hàng cẩn thận.

Đồng nghĩa hoistlift
Cấu tạoTừ 'crane' có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ.

Mẹo IELTS · Mô tả 'crane' khi nói về thiết bị xây dựng trong IELTS.

Ghi chú · 'Crane' (n.) = cần cẩu; cũng có nghĩa là 'vươn cổ ra nhìn' nhưng trong TOEIC Part 1 luôn là cần cẩu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...