Từ vựng B2

Chủ đề adj negative · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

substandard

/ˌsʌbˈstæn.dərd/ B2 TOEIC phổ biến #4334

Nghĩa

dưới tiêu chuẩn, kém chất lượng adj.

Định nghĩa · Below the expected standard or quality.

“Substandard materials caused the structure to fail.”Vật liệu dưới tiêu chuẩn khiến công trình bị hỏng.

“The audit revealed substandard manufacturing practices.”Cuộc kiểm toán phát hiện ra quy trình sản xuất dưới tiêu chuẩn.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để chỉ sự không đạt yêu cầu trong bài viết.

Ghi chú · Prefix 'sub-' = dưới. Hay gặp trong QC (quality control), compliance, và supplier evaluation emails.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...