Từ vựng C1

Chủ đề verbs reduce risk · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

constrain

/kənˈstreɪn/ C1 TOEIC phổ biến #4268

Nghĩa

ràng buộc, gò bó, hạn chế v.

Định nghĩa · To limit or restrict someone or something.

“Budget limits constrain the marketing department's plans.”Giới hạn ngân sách ràng buộc kế hoạch của phòng marketing.

“Staff shortages constrain output at the factory.”Thiếu nhân lực ràng buộc sản lượng tại nhà máy.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về sự hạn chế trong bài viết.

Ghi chú · Hay dùng dạng danh từ 'constraint' trong TOEIC: under time/budget constraints.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...