Từ vựng C1

Chủ đề verbs reduce risk · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

impede

/ɪmˈpiːd/ C1 TOEIC phổ biến #4267

Nghĩa

cản trở, làm trở ngại v.

Định nghĩa · to delay or prevent progress

“Outdated equipment impeded the team's efficiency.”Thiết bị lỗi thời cản trở hiệu quả làm việc của nhóm.

“Regulatory delays impeded the product launch timeline.”Sự chậm trễ về quy định cản trở tiến độ ra mắt sản phẩm.

Đồng nghĩa hinderobstructhamper
Cấu tạoTừ này bắt nguồn từ 'impedire' trong tiếng Latin.

Mẹo IELTS · Dùng để chỉ ra vấn đề trong bài viết.

Ghi chú · Trang trọng hơn hinder, hay gặp trong văn viết TOEIC Part 6-7. Danh từ: impediment.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...