Từ vựng B2

Chủ đề adj likely · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

conditional

/kənˈdɪʃ.ən.əl/ B2 TOEIC phổ biến #4484

Nghĩa

có điều kiện, phụ thuộc vào điều kiện adj.

Định nghĩa · Dependent on certain conditions; not absolute.

“The offer is conditional on passing the background check.”Đề nghị có điều kiện là phải qua kiểm tra lý lịch.

“Approval was conditional upon meeting certain criteria.”Sự chấp thuận có điều kiện là phải đáp ứng các tiêu chí nhất định.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện điều kiện trong IELTS.

Ghi chú · Cụm 'conditional offer' rất thường gặp trong thư mời làm việc TOEIC. Khác 'unconditional' (không ràng buộc).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...