Từ vựng B2

Chủ đề adj likely · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

foreseeable

/fɔːˈsiː.ə.bəl/ B2 TOEIC phổ biến #4476

Nghĩa

có thể thấy trước, có thể dự đoán được adj.

Định nghĩa · Able to be predicted or expected in the future.

“No major changes are expected in the foreseeable future.”Không có thay đổi lớn nào được dự kiến trong tương lai có thể thấy trước.

“Supply issues will persist for the foreseeable future.”Vấn đề cung ứng sẽ kéo dài trong tương lai có thể thấy trước.

Mẹo IELTS · Dùng 'foreseeable' để nhấn mạnh khả năng dự đoán.

Ghi chú · Cụm 'in the foreseeable future' = trong thời gian tới có thể dự đoán. Gần như chỉ dùng trong cụm này.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...