Từ vựng C1

Chủ đề adverbs advanced · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

implicitly

/ɪmˈplɪs.ɪt.li/ C1 TOEIC phổ biến #4535

Nghĩa

một cách ngầm hiểu, không nói thẳng adv.

Định nghĩa · in a way that is understood without being said directly.

“The policy implicitly discourages long lunch breaks.”Chính sách này ngầm không khuyến khích giải lao dài.

“He implicitly agreed by not raising any objections.”Anh ta ngầm đồng ý bằng cách không phản đối.

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện ý tưởng không cần nói thẳng.

Ghi chú · Đối lập với 'explicitly'. Dùng khi nghĩa nằm ở hàm ý, không được phát biểu trực tiếp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...