Từ vựng A2

Chủ đề tinh-cach · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Sociable

/ˈsoʊʃəbəl/ A2

Nghĩa

Hòa đồng adj

Định nghĩa · Friendly and enjoying being with others.

“She is sociable and enjoys meeting new people.”Cô ấy hòa đồng và thích gặp gỡ những người mới.

“He is very sociable at parties.”Anh ấy rất hòa đồng trong các bữa tiệc.

Đồng nghĩa friendlyoutgoing
Trái nghĩa unsociablereserved
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi mô tả tính cách trong IELTS.

Ghi chú · Hòa đồng, thích giao du với mọi người.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...