Từ vựng A2

Chủ đề tinh-cach · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Loyal

/lɔɪəl/ A2

Nghĩa

Trung thành adj

Định nghĩa · Faithful and devoted to someone or something.

“Dogs are loyal animals that love their owners.”Chó là động vật trung thành yêu chủ của chúng.

“Dogs are loyal animals.”Chó là loài vật trung thành.

Đồng nghĩa faithfuldevoted
Trái nghĩa disloyalunfaithful

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về mối quan hệ trong IELTS.

Ghi chú · Trung thành với người/tổ chức, không phản bội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...