Từ vựng A2

Chủ đề tinh-cach · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Rude

/ruːd/ A2

Nghĩa

Thô lỗ adj

Định nghĩa · Not polite; showing a lack of respect.

“It is rude to interrupt someone when they are speaking.”Thật thô lỗ khi cắt ngang khi ai đó đang nói.

“It's rude to interrupt.”Ngắt lời là thô lỗ.

Đồng nghĩa impolitedisrespectful
Trái nghĩa politecourteous
Cụm hay dùng rude remarkrude behavior

Mẹo IELTS · Tránh dùng từ này trong các tình huống trang trọng.

Ghi chú · Mạnh hơn 'impolite', thường mang tính xúc phạm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...