Từ vựng A2

Chủ đề tinh-cach · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Humorous

/ˈhjuː.mər.əs/ A2

Nghĩa

Hài hước adj

Định nghĩa · Funny or making you laugh.

“She tells humorous stories that make everyone laugh.”Cô ấy kể những câu chuyện hài hước khiến mọi người cười.

“She has a humorous side.”Cô ấy có một khía cạnh hài hước.

Đồng nghĩa funnyamusing

Mẹo IELTS · Có thể dùng để tạo ấn tượng tích cực trong IELTS.

Ghi chú · Hài hước một cách tinh tế, không thô thiển.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...