Stubborn
/ˈstʌb.ərn/ A2
Nghĩa
Bướng bỉnh
adj
Định nghĩa · Unwilling to change one's mind or attitude.
“My dog is stubborn and does not listen to commands.”Chó của tôi bướng bỉnh và không nghe lệnh.
“He is stubborn about his opinion.”Anh ấy bướng bỉnh về ý kiến của mình.
Đồng nghĩa
obstinateheadstrong
Cụm hay dùng
stubborn childstubborn refusal
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả tính cách trong bài viết.
Ghi chú · Mang nghĩa tiêu cực, không chịu thay đổi.