Từ vựng A2

Chủ đề tinh-cach · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Stubborn

/ˈstʌb.ərn/ A2

Nghĩa

Bướng bỉnh adj

Định nghĩa · Unwilling to change one's mind or attitude.

“My dog is stubborn and does not listen to commands.”Chó của tôi bướng bỉnh và không nghe lệnh.

“He is stubborn about his opinion.”Anh ấy bướng bỉnh về ý kiến của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả tính cách trong bài viết.

Ghi chú · Mang nghĩa tiêu cực, không chịu thay đổi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...