Từ vựng A2

Chủ đề tinh-cach · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

modest

/ˈmɒd.ɪst/ A2

Nghĩa

khiêm tốn adj

Định nghĩa · Not showing off; humble about achievements.

“She is modest about her achievements and does not brag.”Cô ấy khiêm tốn về thành tích của mình và không khoe khoang.

“He gave a modest estimate.”Anh ấy đưa ra một ước tính khiêm tốn.

Đồng nghĩa humbleunassuming
Trái nghĩa proudboastful

Mẹo IELTS · Use modest to describe personal qualities.

Ghi chú · Khiêm tốn, không khoe khoang. Cũng chỉ 'khiêm tốn' về số lượng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...