Từ vựng A2

Chủ đề tinh-cach · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Shy

/ʃaɪ/ A2

Nghĩa

Nhút nhát adj

Định nghĩa · Feeling nervous or timid in social situations.

“He is shy and does not like to speak in public.”Cậu ấy nhút nhát và không thích nói chuyện trước đám đông.

“She is shy around strangers.”Cô ấy nhút nhát khi gặp người lạ.

Đồng nghĩa timidreserved
Trái nghĩa confidentoutgoing
Cụm hay dùng shy personshy smile

Mẹo IELTS · Nói về tính cách khi mô tả bản thân.

Ghi chú · Nhút nhát, ngại giao tiếp. Không phải 'xấu hổ'.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...