Từ vựng A2

Chủ đề tinh-cach · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sincere

/sɪnˈsɪr/ A2

Nghĩa

chân thành adj

Định nghĩa · Being honest and genuine in feelings.

“He gave a sincere apology for his mistake.”Anh ấy đã xin lỗi chân thành vì sai lầm của mình.

“She gave a sincere compliment.”Cô ấy dành lời khen chân thành.

Đồng nghĩa genuinehonest
Trái nghĩa insincere

Mẹo IELTS · Use this word to express genuine emotions.

Ghi chú · Chân thành, thường dùng với lời xin lỗi/cảm ơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...