headed
/'hedid/ phổ biến #23449
Nghĩa thường dùng
hướng tới
tính từ
“They are headed for a big change in their lives.”Họ đang hướng tới một sự thay đổi lớn trong cuộc sống.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
headed
/'hedid/
tính từ
- có ghi ở đầu (trang giấy...)
Định nghĩa tiếng Anh
s. having a heading or course in a certain direction a. having a heading or caption a. having a head of a specified kind or anything that serves as a head; often used in combination