Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

headed

/'hedid/ phổ biến #23449

Nghĩa thường dùng

hướng tới tính từ

“They are headed for a big change in their lives.”Họ đang hướng tới một sự thay đổi lớn trong cuộc sống.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

headed

/'hedid/

tính từ

  • có ghi ở đầu (trang giấy...)
Định nghĩa tiếng Anh

s. having a heading or course in a certain direction a. having a heading or caption a. having a head of a specified kind or anything that serves as a head; often used in combination

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...