| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
|
/əˈpɑːrt.mənt/
|
danh từ |
căn hộ
I live in a small apartment.
Tôi sống trong một căn hộ nhỏ.
Chi tiếtRent an apartment downtown.Thuê một căn hộ ở trung tâm thành phố.
Đồng nghĩaflatcondo
Cụm hay dùngapartment buildingstudio apartment
Họ từapartment complex (n)
Ở Anh thường dùng 'flat'.
|
— |
|
/ˈætɪk/
|
n |
gác mái
We store old things in the attic.
Chúng tôi cất đồ cũ ở gác mái.
Chi tiếtWe keep old boxes in the attic.Chúng tôi để hộp cũ ở gác mái.
Đồng nghĩaloftstorage space
Cụm hay dùngattic roomattic stairs
Thường dùng để lưu trữ đồ cũ.
|
— |
|
/ˈbeɪsmənt/
|
danh từ |
tầng hầm
They converted the basement into a living space.
Họ đã chuyển đổi tầng hầm thành không gian sống.
Chi tiếtThey converted the basement into a cozy living space.Họ đã biến tầng hầm thành một không gian sống ấm cúng.
Đồng nghĩacellarlower level
Cụm hay dùngfinished basementbasement apartmentbasement storage
Thường dùng để lưu trữ hoặc sinh hoạt.
|
— |
|
/ˈbæθruːm/
|
danh từ |
phòng tắm
The bathroom needs to be cleaned.
Phòng tắm cần được dọn dẹp.
Chi tiếtThe bathroom is located upstairs.Phòng tắm nằm ở tầng trên.
Đồng nghĩarestroomwashroom
Cụm hay dùngbathroom sinkbathroom cabinet
Thường dùng trong ngữ cảnh gia đình.
|
— |
|
/ˈbɛdruːm/
|
danh từ |
phòng ngủ
My bedroom is very cozy.
Phòng ngủ của tôi rất ấm cúng.
Chi tiếtThe bedroom is painted in soft colors.Phòng ngủ được sơn màu nhẹ nhàng.
Đồng nghĩasleeping roomchamber
Cụm hay dùngmaster bedroombedroom furniturebedroom decor
Phòng ngủ là nơi nghỉ ngơi.
|
— |
|
/ɡəˈrɑːʒ/
|
n. |
nhà để xe, ga-ra
He parks his car in the garage.
Anh ấy đỗ xe trong ga-ra.
Chi tiếtThe garage door is open.Cửa ga-ra đang mở.
Đồng nghĩacarport
Cụm hay dùnggarage doorgarage saleunderground garageattached garagepark in the garage
Họ từcarport (n.) mái che xe không có tường
Phát âm Mỹ: /ɡəˈrɑːʒ/. 'Garage sale' = bán đồ cũ ngay tại nhà — nghĩa phổ biến khác trong TOEIC.
|
— |
|
/ˈkɪtʃɪn/
|
n. |
nhà bếp, phòng bếp
She is cooking in the kitchen.
Cô ấy đang nấu ăn trong bếp.
Chi tiếtThe kitchen has a new stove.Căn bếp có một bếp lò mới.
Đồng nghĩacooking areaculinary space
Cụm hay dùngkitchen tablekitchen sinkkitchen appliancesopen kitchenkitchen counter
Họ từkitchenette (n.) bếp nhỏ (trong khách sạn)
Hay xuất hiện trong TOEIC Part 1 với hình ảnh người đang nấu ăn hoặc chuẩn bị thức ăn.
|
— |
|
/ˈlɪvɪŋ rum/
|
n. |
phòng khách
The living room is cozy.
Phòng khách ấm cúng.
Chi tiếtThey watched TV in the living room.Họ đã xem TV trong phòng khách.
Đồng nghĩasitting roomlounge
Cụm hay dùngcomfortable living roomliving room furniture
Phòng khách là nơi tiếp khách.
|
— |
|
/ˈvɪlə/
|
danh từ |
biệt thự
They rented a villa by the beach.
Họ đã thuê một biệt thự bên bãi biển.
Chi tiếtThey own a beautiful villa by the sea.Họ sở hữu một biệt thự đẹp bên bờ biển.
Đồng nghĩamansionestate
Cụm hay dùngholiday villaluxury villa
Thường dùng để chỉ nhà ở cao cấp.
|
— |
|
townhouse
/ˈtaʊnhaʊs/
|
n. |
nhà phố
A modern townhouse is perfect for city life.
Một ngôi nhà phố hiện đại rất hợp với cuộc sống thành thị.
Chi tiếtShe rents a modern townhouse near the train station.Cô ấy thuê một căn nhà phố hiện đại gần ga tàu.
Đồng nghĩarow house
Cụm hay dùnglive in a townhousemodern townhouse
Họ từtownhome (n)townhouse owner (n)
Nhà liền kề ở thành phố.
|
— |
|
/ˈstɪlt haʊs/
|
n. |
nhà sàn
Stilt houses are common in the Mekong Delta.
Nhà sàn phổ biến ở Đồng bằng sông Cửu Long.
Chi tiếtThey built a stilt house near the river.Họ xây một ngôi nhà sàn gần sông.
Đồng nghĩapile dwelling
Cụm hay dùngtraditional stilt housewooden stilt house
Nhà xây trên cọc để tránh lũ lụt.
|
— |
|
/ˈpeər.ənts/
|
noun |
bố mẹ, cha mẹ
My parents are very kind.
Bố mẹ tôi rất tốt bụng.
|
— |
|
/ˈɡrænd.per.ənts/
|
n. |
ông bà
I stay with my grandparents every summer.
Mỗi mùa hè tôi ở với ông bà.
Chi tiếtHer grandparents live in the countryside.Ông bà cô ấy sống ở nông thôn.
Đồng nghĩaancestorsforebears
Cụm hay dùngmy grandparentsvisit grandparentsgrandparents' houseloving grandparentsmaternal grandparents
Họ từgrandfather (n.) ônggrandmother (n.) bàgrandchild (n.) cháugrandchildren (n.pl.) các cháu
'Grandparents' = ông + bà (số nhiều). Số ít: grandfather hoặc grandmother.
|
— |
|
cousin
/ˈkʌzn/
|
n. |
anh/em họ
My cousin is the same age as me.
Anh họ tôi bằng tuổi tôi.
Chi tiếtWe are first cousins.Chúng tôi là anh em họ hàng đầu.
Đồng nghĩarelative
Cụm hay dùngfirst cousinmy cousin
Con của chú/bác/cô/dì.
|
— |
|
uncle
/ˈʌŋkl/
|
n. |
chú, bác, cậu
My uncle lives in a villa.
Chú tôi sống trong một biệt thự.
Chi tiếtUncle John gave me a gift.Bác John tặng tôi một món quà.
Đồng nghĩarelativefamily member
Cụm hay dùngmy uncleuncle and aunt
Anh/em trai của bố hoặc mẹ.
|
— |
|
aunt
/ɑːnt/
|
n. |
dì, cô, thím
My aunt is a teacher.
Dì tôi là giáo viên.
Chi tiếtCụm hay dùngmy auntaunt and uncle
Chị/em gái của bố hoặc mẹ.
|
— |
|
brother
/ˈbrʌðə(r)/
|
n. |
anh trai, em trai
I share a room with my brother.
Tôi ở chung phòng với anh trai.
Chi tiếtHe and his brother share a room.Anh ấy và anh trai dùng chung một phòng.
Đồng nghĩabro
Cụm hay dùngolder brotheryounger brother
Họ từbrotherhood (n.) tình anh embrotherly (adj.) như anh em
Phân biệt older/younger nếu cần.
|
— |
|
sister
/ˈsɪstə(r)/
|
n. |
chị gái, em gái
My sister has her own bedroom.
Chị gái tôi có phòng ngủ riêng.
Chi tiếtShe is my younger sister.Cô ấy là em gái tôi.
Đồng nghĩasiblingsis
Cụm hay dùngolder sisteryounger sister
Họ từsisterhood (n)sisterly (adj)
Phân biệt older/younger nếu cần.
|
— |
|
/ˈdɔː.t̬ɚ/
|
n. |
con gái
Their daughter is very smart.
Con gái họ rất thông minh.
Chi tiếtShe is the youngest daughter in the family.Cô ấy là con gái út trong gia đình.
Đồng nghĩagirlchild
Cụm hay dùngonly daughtereldest daughterdaughter-in-lawyoung daughterproud daughter
Họ từdaughter-in-law (n.) con dâugranddaughter (n.) cháu gái
'Daughter-in-law' = con dâu. 'Son-in-law' = con rể.
|
— |
|
/sʌn/
|
n. |
con trai
They have one son and two daughters.
Họ có một con trai và hai con gái.
Chi tiếtTheir son is in high school now.Con trai họ hiện đang học cấp ba.
Đồng nghĩaboymale child
Cụm hay dùngonly soneldest sonyoung sonson and daughterson-in-law
Họ từson-in-law (n.) con rểgrandson (n.) cháu trai
Phân biệt: son (con trai) ≠ sun (mặt trời) — phát âm giống nhau /sʌn/.
|
— |
Đang tải...