Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-6 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

incorporate

/ɪnˈkɔːrpəreɪt/ B2 IELTS phổ biến #332

Nghĩa

kết hợp, hợp nhất v

Định nghĩa · To combine or include something as part of a whole.

“The design incorporates traditional elements.”Thiết kế kết hợp các yếu tố truyền thống.

“We need to incorporate more examples in our report.”Chúng ta cần kết hợp nhiều ví dụ hơn trong báo cáo.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự kết hợp trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong các dự án.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...