Từ vựng A1

Chủ đề body · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tooth

/tuːθ/ A1 phổ biến #380

Nghĩa

Răng n.

Định nghĩa · A hard structure in the mouth used for chewing.

“Brush your tooth.”Đánh răng đi.

“She has a toothache and needs to see a dentist.”Cô ấy bị đau răng và cần gặp nha sĩ.

Đồng nghĩa molarincisor

Mẹo IELTS · Nói về sức khỏe răng miệng trong IELTS rất hữu ích.

Ghi chú · Răng rất quan trọng cho sức khỏe miệng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...