Từ vựng A1

Chủ đề body · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tongue

/tʌŋ/ A1 phổ biến #440

Nghĩa

Lưỡi n.

Định nghĩa · The muscular part in the mouth used for tasting and speaking.

“Stick out your tongue.”Thè lưỡi ra.

“He bit his tongue while eating.”Anh ấy cắn vào lưỡi khi ăn.

Đồng nghĩa lingua
Cụm hay dùng tongue twistertongue out

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về sức khỏe hoặc ẩm thực.

Ghi chú · Dùng để chỉ bộ phận cơ thể.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...