Từ vựng B1

Chủ đề daily-life-routines · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lunch

/lʌntʃ/ B1 phổ biến #335

Nghĩa

bữa trưa n

Định nghĩa · A meal eaten in the middle of the day.

“I have lunch with colleagues.”Tôi ăn trưa với đồng nghiệp.

“We had a quick lunch.”Chúng tôi ăn trưa nhanh.

Mẹo IELTS · Nói về thói quen ăn uống, dùng 'lunch' để cụ thể.

Ghi chú · Không dùng 'eat lunch' sai, dùng 'have lunch'.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...