Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

confiscate

/ˈkɒn.fɪ.skeɪt/ A2

Nghĩa

Tịch thu v

Định nghĩa · To take something away from someone, usually by authority.

“The police will conscate illegal items from the store.”Cảnh sát sẽ tịch thu các đồ vật bất hợp pháp từ cửa hàng.

“The police confiscated the drugs.”Cảnh sát tịch thu ma túy.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi thảo luận về pháp luật trong IELTS.

Ghi chú · Hành chính, thường do cảnh sát.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...