Từ vựng A1

Chủ đề daily · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

begin

/bɪˈɡɪn/ A1 phổ biến #148

Nghĩa

Bắt đầu v.

Định nghĩa · To start or commence something.

“Begin now.”Bắt đầu ngay.

“The movie begins at 8.”Bộ phim bắt đầu lúc 8 giờ.

Đồng nghĩa startcommence
Cụm hay dùng begin withbegin again

Mẹo IELTS · Dùng từ này để chỉ sự khởi đầu trong IELTS.

Ghi chú · Bất quy tắc: begin - began - begun.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...